Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) に( ni ) わ( wa ) か( ka ) 雨( vũ )
Âm Hán Việt của にわか雨 là "ni wa ka vũ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
に [ni ] わ [wa ] か [ka ] 雨 [vú , vũ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của にわか雨 là []
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content にわか雨 気象庁予報用語 分野: にわか雨(雪)に関する用語 意味: 降水が地域的に散発する一過性の雨。 備考: 「にわか雨」のなかには「一時的に降る雨」という意味が含まれているので、冬期の日本海側において、対流雲が次々と通り、晴れとしゅう雨(雪)が繰り返すような現象に対しては「にわか雨(雪)」は用いない。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
, mưa rào bất chợt, mưa bóng mây, mưa giông