Âm Hán Việt của と言うのも là "to ngôn unomo".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. と [to] 言 [ngân, ngôn] う [u] の [no] も [mo]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của と言うのも là というのも [toiunomo]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 と‐いうのも〔‐いふのも〕【と言うのも】 読み方:というのも [連語] 1他も同様であるという意を含みながら、特にそれについて述べるときに用いる。「ゴルフ—、なかなかむずかしいスポーツだ」 2理由をあとに述べる意を表す。「社長みずからが来た—、社運にかかわる事態だからだ」 3(副詞的に用いて)そうなったわけは。「優勝した。—、監督がよかったからだ」 Similar words: 何故なら何故ならばと言うのは