Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Hướng dẫn: Từ hiragana/katakana quiz cách đọc romaji ví dụ すし = sushi, スマート = sumaato
-Hide content
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)
ただただ
Âm Hán Việt của ただただ là "tadatada".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. た [ta] だ [da] た [ta] だ [da]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của ただただ là ただただ [tadatada]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 ただ‐ただ【▽唯▽唯/×只×只】 [副]「ただ」を強めていう語。ひたすら。もっぱら。「―みごとというほかはない」「―友の無事を祈る」 #デジタル大辞泉 ただ‐ただ【▽唯▽唯/×只×只】 読み方:ただただ [副]「ただ」を強めていう語。ひたすら。もっぱら。「—みごとというほかはない」「—友の無事を祈る」 Similar words: ただただ専ら啻にただ独り