Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Hướng dẫn: Từ hiragana/katakana quiz cách đọc romaji ví dụ すし = sushi, スマート = sumaato
-Hide content
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)
がらんどう
Âm Hán Việt của がらんどう là "garandou".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. が [ga] ら [ra] ん [n] ど [do] う [u]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của がらんどう là がらんどう [garandou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 がらん‐どう [名・形動]中に何もなくて広々していること。また、そのさま。「—な(の)部屋」 #がらん‐どう〔‐ダウ〕【×伽藍堂】 読み方:がらんどう 寺院で、伽藍神を祭ってある堂。 Similar words: 虚偽不誠実