Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) お( o ) 手( thủ ) 伝( truyền ) い( i )
Âm Hán Việt của お手伝い là "o thủ truyền i ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
お [o ] 手 [thủ ] 伝 [truyền , truyện ] い [i ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của お手伝い là おてつだい [otetsudai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content お手伝い 読み方:おてつだい 名詞「手伝い」に、接頭辞「お」がついたもの。 ⇒「手伝い」の意味を調べる 丁寧表現の辞書はプログラムで機械的に活用形や説明を生成しているため、不適切な項目が含まれていることもあります。ご了承くださいませ。お問い合わせ。 # お手伝い 相手に利のある手を自ら指してしまうこと。 ###デジタル大辞泉 お‐てつだい〔‐てつだひ〕【▽御手伝い】 読み方:おてつだい 1「手伝い」の美化語。 2「御手伝いさん 」に同じ。 3「御手伝い普請」の略。Similar words :補佐人 輔佐 ヘルパー 補佐 助手
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
giúp đỡ, hỗ trợ, người giúp việc