Kanji Version 13
logo

  

  

礼 lễ  →Tra cách viết của 礼 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 示 (5 nét) - Cách đọc: レイ、ライ
Ý nghĩa:
lễ giáo, thanks

lễ [Chinese font]   →Tra cách viết của 礼 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 示
Ý nghĩa:
lễ
giản thể

Từ điển phổ thông
lễ nghi
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “lễ” .
2. Giản thể của chữ .
Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ lễ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lễ, lễ nghĩa: Lễ tang;
② Lễ phép, chào: Lễ phép; Lịch sự lễ phép; Kính chào;
③ (văn) Tôn kính;
④ Tặng phẩm, quà: Lễ mọn tình thâm;
⑤ Sách Chu lễ, Nghi lễ và Lễ kí;
⑥ [Lê] (Họ) Lễ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết giản dị của chữ Lễ .
Từ ghép
hôn lễ • kính lễ • thọ lễ 寿



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書