Kanji Version 10
logo

  

  

lễ

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 示 (5 nét) - Cách đọc: レイ、ライ
Ý nghĩa:
lễ giáo, thanks

lễ - Chinese font:

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 示
Ý nghĩa:
lễ
giản thể

Từ điển phổ thông
lễ nghi
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “lễ” 禮.
2. Giản thể của chữ 禮.
Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ lễ 禮
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 禮.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lễ, lễ nghĩa: 喪禮 Lễ tang;
② Lễ phép, chào: 禮節 Lễ phép; 彬彬有禮 Lịch sự lễ phép; 敬禮 Kính chào;
③ (văn) Tôn kính;
④ Tặng phẩm, quà: 禮輕情意重 Lễ mọn tình thâm;
⑤ Sách Chu lễ, Nghi lễ và Lễ kí;
⑥ [Lê] (Họ) Lễ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết giản dị của chữ Lễ 禮.
Từ ghép
hôn lễ 婚礼 • kính lễ 敬礼 • thọ lễ 寿礼




Phương Mai Từ Điển 芳梅辞典 ★ 漢字辞書