Kanji Version 10
logo

  

  

thất

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 大 (3 nét) - Cách đọc: シツ、うしな-う
Ý nghĩa:
mất, lose

thất - Chinese font:

Từ điển hán tự
Số nét: 5 nét - Bộ thủ: 大
Ý nghĩa:
thất
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. lỡ, sai lầm
2. mất
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Mất. ◎Như: “di thất” 遺失 bỏ mất, “thất nhi phục đắc” 失而復得 mất rồi mà lấy lại được, “thất hồn lạc phách” 失魂落魄 hết hồn hết vía, “tam sao thất bản” 三抄失本 ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc, ý nói mỗi lần chép lại là mỗi lần sai đi.
2. (Động) Làm sai, làm trái. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Công thiết vật thất tín” 公切勿失信 (Đệ thập nhất hồi) Xin ông chớ sai hẹn.
3. (Động) Lạc. ◎Như: “mê thất phương hướng” 迷失方向 lạc hướng.
4. (Động) Để lỡ, bỏ qua. ◎Như: “thác thất lương ki” 錯失良機 để lỡ cơ hội tốt, “ki bất khả thất” 機不可失 cơ hội không thể bỏ qua (cơ hội nghìn năm một thuở).
5. (Danh) Lầm lỗi, sơ hở. ◎Như: “quá thất” 過失 sai lầm, “trí giả thiên lự tất hữu nhất thất” 智者千慮必有一失 người trí suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.
6. § Có khi dùng như chữ “dật” 佚.
Từ điển Thiều Chửu
① Mất.
② Lỗi.
③ Bỏ qua.
④ Có khi dùng như chữ dật 佚.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mất: 遺失 Đánh mất, sót mất; 失物拾領 Nhận của đánh mất; 坐失良機 Để mất dịp tốt;
② (Ngr) Sai lầm, làm trái ngược: 失信 Không giữ lời hứa, thất tín; 失約 Sai hẹn, lỡ hẹn;
③ Lạc: 失群之鳥 Chim lạc đàn; 迷失方向 Lạc hướng, mất phương hướng;
④ Không cẩn thận, lỡ, nhỡ: 失足 Lỡ bước, trượt chân; 失言 Lỡ lời;
⑤ Không đạt mục đích, thua thiệt: 失意 Bất đắc ý, thất ý, chán nản; 失望 Thất vọng, chán nản;
⑥ Sai lầm, lầm lẫn, sơ hở: 千慮一失 Suy nghĩ chu đáo thế mà vẫn có chỗ sơ hở;
⑦ Dáng bộ thất thường: 失聲痛哭 Khóc không ra tiếng (nức nở); 失色 Thất sắc, tái mặt;
⑧ (văn) Như 佚 (bộ 亻).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mất đi. Td: Tổn thất — Thua ( trái với được ). Td: Thất trận — Lầm lỗi. Sai quấy.
Từ ghép
di thất 遺失 • đắc thất 得失 • mạo mạo thất thất 冒冒失失 • mạo thất 冒失 • mê thất 迷失 • quá thất 過失 • tái ông thất mã 塞翁失馬 • tam sao thất bản 三抄失本 • táng thất 喪失 • thất bại 失敗 • thất bại 失败 • thất cách 失格 • thất chí 失志 • thất điệu 失調 • thất điệu 失调 • thất đức 失徳 • thất hiếu 失孝 • thất hiệu 失效 • thất học 失學 • thất khống 失控 • thất khứ 失去 • thất kinh 失驚 • thất lạc 失落 • thất lễ 失禮 • thất linh 失靈 • thất lộc 失祿 • thất lợi 失利 • thất luật 失律 • thất nghiệp 失业 • thất nghiệp 失業 • thất niêm 失粘 • thất sách 失策 • thất sắc 失色 • thất sự 失事 • thất tán 失散 • thất thanh 失聲 • thất thân 失身 • thất thế 失勢 • thất thố 失措 • thất thủ 失守 • thất thường 失常 • thất tiết 失節 • thất tín 失信 • thất tình 失情 • thất truyền 失传 • thất truyền 失傳 • thất túc 失足 • thất ước 失約 • thất ước 失约 • thất vọng 失望 • thất ý 失意 • tiêu thất 消失 • tổn thất 损失 • tổn thất 損失 • vạn vô nhất thất 萬無一失 • vi thất 違失




Phương Mai Từ Điển 芳梅辞典 ★ 漢字辞書