Kanji Version 13
logo

  

  

đại [Chinese font]   →Tra cách viết của 黛 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 17 nét - Bộ thủ: 黑
Ý nghĩa:
đại
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
thuốc vẽ lông mày (trang điểm)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Thuốc đen của đàn bà ngày xưa dùng vẽ lông mày. ◎Như: “phấn đại” phấn son.
2. (Danh) Lông mày đàn bà. ◇Nguyên Đế : “Oán đại thư hoàn liễm” (Đại cựu cơ hữu oán ) Lông mày giận hờn giãn ra rồi lại nhíu lại.
3. (Danh) Đàn bà đẹp. ◇Bạch Cư Dị : “Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc” , (Trường hận ca ) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) Các phi tần xinh đẹp trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Đà dịch thơ: Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son.
4. (Tính) Xanh đen. ◇Vi Trang : “Diêu thiên ỷ đại sầm” (Tam dụng vận ) Núi xanh thẫm dựa trời xa.
Từ điển Thiều Chửu
① Thuốc đen của đàn bà vẽ lông mày. Vì thế gọi đồ trang sức là phấn đại . Cũng để ví người đàn bà đẹp. Bạch Cư Dị : Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc (Trường hận ca ) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) các phi tần trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Ðà dịch thơ: Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son.
② Thanh đại bột chàm, dùng để làm thuốc, màu nó xanh sẫm.
③ Cái gì xanh sẫm cũng gọi là đại.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Một thứ) than vẽ lông mày (của phụ nữ thời xưa): Phấn son. (Ngr) Phụ nữ đẹp, người đẹp (thời xưa).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ bột mềm màu xanh đen dùng để vẽ lông mày, một loại mĩ phẩm của đàn bà.
Từ ghép
phấn đại



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典