Kanji Version 13
logo

  

  

関 quan  →Tra cách viết của 関 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 門 (8 nét) - Cách đọc: カン、せき、かか-わる
Ý nghĩa:
quan ải, liên quan, related

quan  →Tra cách viết của 関 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 門 (8 nét)
Ý nghĩa:
quan
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. cửa ải, cửa ô
2. đóng (cửa)
3. quan hệ, liên quan
Từ ghép 3
bả quan • quan hà • thành quan



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典