Kanji Version 13
logo

  

  

遊 du  →Tra cách viết của 遊 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: ⻌ (3 nét) - Cách đọc: ユウ、(ユ)、あそ-ぶ
Ý nghĩa:
chơi, vui chơi, play

du [Chinese font]   →Tra cách viết của 遊 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 辵
Ý nghĩa:
du
phồn thể

Từ điển phổ thông
đi chơi
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Rong chơi, đi ngắm nghía cho thích. ◎Như: “du sơn” chơi núi, “du viên” chơi vườn.
2. (Động) Đi xa. ◎Như: “du học” đi xa cầu học. ◇Luận Ngữ : “Phụ mẫu tại, bất viễn du, du tất hữu phương” , , (Lí nhân ) Cha mẹ còn thì con không nên đi xa, nếu đi thì phải có nơi nhất định.
3. (Động) Đi. ◎Như: “du hành” đi từ chỗ này tới chỗ khác.
4. (Động) Kết giao, qua lại với nhau. ◎Như: “giao du thậm quảng” chơi bạn rất rộng.
5. (Động) Thuyết phục. ◎Như: “du thuyết” dùng lời khôn khéo làm cho người xiêu lòng.
6. (Động) Làm quan. ◇Chiến quốc sách : “Vương độc bất văn Ngô nhân chi du Sở giả hồ” (Tần sách nhị , Sở tuyệt Tần ) Nhà vua có nghe chuyện người nước Ngô đi làm quan nước Sở không?
7. (Động) Đưa, vận chuyển. ◎Như: “du mục” đưa mắt.
8. (Động) § Thông “du” .
Từ điển Thiều Chửu
① Chơi, tới chỗ cảnh đẹp ngắm nghía cho thích gọi là du. Như du sơn chơi núi. Du viên chơi vườn, v.v. Ði xa cũng gọi là du. Như du học đi học xa.
② Chơi bời, đi lại chơi bời với nhau gọi là du. Như giao du thậm quảng chơi bạn rất rộng.
③ Ðặt ra những lời đáng mừng, đáng sợ để nói cho người dễ xiêu lòng nghe mình gọi là du thuyết .
④ Có khi dùng lầm như chữ du . Xem lại chữ du .
⑤ Vui.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như (bộ ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi. Đi từ nơi này qua nơi khác — Trôi nổi, lông bông — Đi chơi. Rong chơi — Giao thiệp, chơi với người khác.
Từ ghép
bàn du • bỉnh chúc dạ du • chu du • dạ du • dật du • dật du • du dự • du đãng • du hành • du hí • du học • du khách • du kí • du kích • du kích • du la • du lãm • du li • du lịch • du mục • du mục • du nạp • du ngoạn • du nhân • du noạ • du phương tăng • du quan • du sơn • du thuyết • du tử • du xuân • giao du • lãng du • lữ du • mộng du • ngao du • ngao du • ngoạ du sào thi văn tập • nhã du • nhàn du • phiếm du • phiêu du • quyện du • tây du 西 • thanh du • tiên du • ưu du • vân du • viễn du



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典