Kanji Version 13
logo

  

  

設 thiết  →Tra cách viết của 設 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 言 (7 nét) - Cách đọc: セツ、もう-ける
Ý nghĩa:
lập ra, establish

thiết [Chinese font]   →Tra cách viết của 設 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 言
Ý nghĩa:
thiết
phồn thể

Từ điển phổ thông
sắp đặt, bày, đặt
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Sắp bày, đặt bày. ◎Như: “trần thiết” sắp đặt. ◇Hồng Lâu Mộng : “Đại tử đàn điêu li án thượng thiết trước tam xích lai cao thanh lục cổ đồng đỉnh” , (Đệ tam hồi) Trên án thư gỗ đàn hương chạm con li, đặt một cái đỉnh đồng cổ màu xanh, cao ba thước.
2. (Động) Thành lập, sáng lập. ◎Như: “thiết lập” đặt nên, dựng nên, “thiết quan” đặt quan.
3. (Liên) Ví thử, nếu, giả sử. ◎Như: “thiết sử” 使 ví thử. ◇Tục di kiên chí : “Thiết nhược nhân gia vô tự, năng vi trí nhất tử phủ?” , Nếu người ta không có con cháu nối dõi, thì có thể cho họ một đứa con không?
4. (Danh) Cỗ bàn.
5. (Tính) To, lớn.
Từ điển Thiều Chửu
① Sắp bày, đặt bày. Như trần thiết bày đặt. Nhà vẽ tô màu thuốc gọi là thiết sắc .
② Đặt. Như thiết lập đặt nên, dựng nên, thiết quan đặt quan, v.v.
③ Ví thử. Như thiết sử 使 ví khiến.
④ Cỗ bàn.
⑤ To, lớn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lập ra, đặt ra, bày ra, sắp xếp: Thiết kế; Lập phân xã;
② Nếu, giả sử, giả dụ, thí dụ: Nếu có sai lầm. 【】thiết hoặc [shèhuò] Nếu, giả dụ; 【 】 thiết lịnh [shèlìng] (văn) Như 使; 【】 thiết như [shèrú] (văn) Như 使; 【】thiết nhược [shèruò] Giả như, giả dụ, nếu: ? Nếu người ta không có con cháu nối dõi, thì có thể cho họ một đứa con không? (Tục di quái chí); 【使】thiết sử [shèshê] Giả thử, nếu: 使 ? Nếu mấy người kia, chăm chăm học thói kiểu cách của con gái, trẻ con, thì chỉ chết rũ ở dưới cửa sổ, sao được ghi tên vào thẻ tre lụa trắng, bất hủ cùng với đất trời? (Trần Quốc Tuấn: Dụ chư tì tướng hịch văn);
③ (văn) Cỗ bàn;
④ (văn) To lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bày ra. Xếp đặt. Td: Trần thiết — Lập ra.
Từ ghép
an thiết • bài thiết • bài thiết • điện não phụ trợ thiết kế • giả thiết • kiến thiết • phu thiết • sáng thiết • thiết đãi • thiết định • thiết kế • thiết lập • thiết thi • thiết trí • thiết tưởng • trần thiết



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典