Kanji Version 13
logo

  

  

翌 dực  →Tra cách viết của 翌 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 羽 (6 nét) - Cách đọc: ヨク
Ý nghĩa:
tiếp theo, the following

dực [Chinese font]   →Tra cách viết của 翌 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 羽
Ý nghĩa:
dực
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
ngày mai
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Ngày mai, ngày hôm sau, kì tới. ◎Như: “dực nhật” ngày mai, “dực niên” năm tới.
Từ điển Thiều Chửu
① Ngày mai, kì tới. Dực nhật ngày mai, dực niên năm tới.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sáng (ngày) mai: Ngày mai; Sáng mai; Sang năm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngày mai. Cũng gọi là Dực nhật.
Từ ghép
dực nhật



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典