Kanji Version 13
logo

  

  

滿 mãn [Chinese font] 滿  →Tra cách viết của 滿 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 水
Ý nghĩa:
muộn
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Muộn — Một âm khác là Mãn. Xem Mãn.

mãn
phồn thể

Từ điển phổ thông
đầy
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đầy, đầy tràn, thừa. ◎Như: “nhân mãn” 滿 người đầy tràn. ◇Trương Kế : “Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên” 滿 (Phong kiều dạ bạc ) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.
2. (Động) Đạt tới hạn độ. ◎Như: “kì mãn” 滿 hết kì hạn, “bất mãn nhất tuế” 滿 không tới một năm.
3. (Động) Vừa lòng. ◎Như: “mãn ý” 滿 xứng ý, vừa lòng.
4. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “mãn thành phong vũ” 滿 khắp thành gió mưa, “mãn diện xuân phong” 滿 mặt mày hớn hở. ◇Bạch Cư Dị : “Thê thê bất tự hướng tiền thanh, Mãn tọa trùng văn giai yểm khấp” , 滿 (Tì bà hành ) (Tiếng đàn) thê lương không giống như trước đó, Khắp những người ngồi nghe đàn đều che mặt khóc.
5. (Tính) Tự đắc, kiêu căng. ◎Như: “tự mãn” 滿 tự đắc. ◇Thượng Thư : “Mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích” 滿, (Đại Vũ mô ) Kiêu căng chuốc lấy tổn hại, khiêm tốn hưởng được lợi ích.
6. (Tính) Sung túc, hoàn hảo, tốt đẹp hoàn toàn. ◎Như: “viên mãn” 滿 tốt đẹp hoàn toàn, “hạnh phúc mĩ mãn” 滿 hạnh phúc hoàn toàn.
7. (Phó) Rất, hoàn toàn. ◎Như: “mãn lệ hại” 滿 rất tai hại, “mãn bất thác” 滿 hoàn toàn không lầm lẫn.
8. (Danh) Châu “Mãn”.
9. (Danh) Giống người “Mãn”. Tức “Mãn Châu tộc” 滿.
10. (Danh) Họ “Mãn”.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðầy đủ, đầy tràn, thừa, người nhiều coi rẻ nhân mạng gọi là nhân mãn 滿. Người tự kiêu cho mình là đủ cũng gọi là mãn (tự đắc).
② Châu Mãn, giống Mãn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đầy: 滿 Hội trường đã đầy người; 滿 Chất đầy một xe; 滿 Nhớ chàng như mảnh trăng đầy, đêm đêm vành sáng hao gầy đêm đêm (Trương Cửu Linh: Tự quân chi xuất hĩ); 滿 Trăng lặn quạ kêu sương toả đầy trời (Trương Kế: Phong kiều dạ bạc);
② Đủ, tràn, thừa: 滿 Đủ 18 tuổi;
③ Hết kì hạn: 滿 Hết hạn nghỉ rồi;
④ Khắp: 滿 Khắp mình bê bết dầu mỡ;
⑤ Thoả mãn, vừa lòng: 滿 Vừa ý; 滿 Bất mãn;
⑥ Kiêu căng: 滿 Chống kiêu căng tự mãn;
⑦ [Măn] Mãn Châu (Trung Quốc);
⑧ [Măn] Giống người Mãn;
⑨ [Măn] (Họ) Mãn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầy. Tràn đầy — Tự cho mình là đầy đủ, là hay đẹp, không cần gì hơn nữa — Nói tắt của Mãn châu 滿 — Một âm là Muộn. Xem Muộn.
Từ ghép
ác quán mãn doanh 滿 • ân mãn 滿 • bất mãn 滿 • bổng mãn 滿 • doanh mãn 滿 • kỳ mãn 滿 • mãn châu 滿 • mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích 滿 • mãn diện 滿 • mãn diện xuân phong 滿 • mãn doanh 滿 • mãn đầu vụ thuỷ 滿 • mãn đường 滿 • mãn hạn 滿 • mãn kì 滿 • mãn mục 滿 • mãn nguyện 滿 • mãn nguyệt 滿 • mãn phục 滿 • mãn thanh 滿 • mãn thân 滿 • mãn thiên 滿 • mãn toạ 滿 • mãn tộc 滿 • mãn túc 滿 • mãn tử 滿 • mĩ mãn 滿 • nhân mãn 滿 • sung mãn 滿 • tâm mãn 滿 • thoả mãn 滿 • tự mãn 滿 • viên mãn 滿



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典