Kanji Version 13
logo

  

  

泳 vịnh  →Tra cách viết của 泳 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 水 (4 nét) - Cách đọc: エイ、およ-ぐ
Ý nghĩa:
bơi, swim

vịnh [Chinese font]   →Tra cách viết của 泳 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 水
Ý nghĩa:
vịnh
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
lặn dưới nước
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lặn, đi ngầm dưới nước. ◎Như: “du vịnh” bơi lội.
Từ điển Thiều Chửu
① Lặn, đi ngầm dưới đáy nước.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bơi, lặn: Bơi lội; Bơi ngửa; Bơi ếch (nhái); Bơi bướm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bơi lội.
Từ ghép
du vịnh • vịnh du • vịnh khố • vịnh khố • vịnh y



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典