Kanji Version 13
logo

  

  

服 phục  →Tra cách viết của 服 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 月 (4 nét) - Cách đọc: フク
Ý nghĩa:
quần áo, clothes

phục [Chinese font]   →Tra cách viết của 服 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 月
Ý nghĩa:
phục
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. quần áo
2. phục tùng, phục dịch
3. làm việc
4. uống vào
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Áo mặc. ◎Như: “lễ phục” áo lễ, “thường phục” áo thường.
2. (Danh) Áo tang. ◎Như: “trảm thôi” , “tư thôi” , “đại công” , “tiểu công” , “ti ma” gọi là “ngũ phục” .
3. (Danh) Đóng xe tứ mã, hai con ở bên trong gọi là “phục”.
4. (Danh) Cái ống tên.
5. (Động) Mặc áo, đội. ◇Hán Thư : “Chu Công phục thiên tử chi miện, nam diện nhi triều quần thần” , (Vương Mãng truyện ) Chu Công đội mũ thiên tử, quay mặt về hướng nam hội họp các quan.
6. (Động) Phục tòng. ◎Như: “bội phục” vui lòng mà theo, không bao giờ quên. ◇Luận Ngữ : “Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục” , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
7. (Động) Làm việc. ◎Như: “phục quan” làm việc quan, “phục điền” làm ruộng.
8. (Động) Uống, dùng. ◎Như: “phục dược” uống thuốc.
9. (Động) Quen, hợp. ◎Như: “bất phục thủy thổ” chẳng quen với khí hậu đất đai.
10. (Động) Đeo.
11. (Động) Nghĩ nhớ.
Từ điển Thiều Chửu
① Áo mặc, như lễ phục áo lễ, thường phục áo thường.
② Mặc áo.
③ Áo tang, trảm thôi , tư thôi , đại công , tiểu công , ti ma gọi là ngũ phục .
④ Phục tòng.
⑤ Làm việc, như phục quan làm việc quan, phục điền làm ruộng, v.v.
⑥ Ðóng xe tứ mã, hai con ở hai bên đòn xe gọi là phục.
⑦ Uống, như phục dược uống thuốc.
⑧ Quen, như bất phục thuỷ thổ chẳng quen đất nước.
⑨ Ðeo.
⑩ Nghĩ nhớ.
⑪ Cái ống tên.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Quần áo, phục: Đồng phục; Quần áo tang; 西 Âu phục;
② Quần áo tang: Mặc đồ tang;
③ (cũ) Áo tang: Năm loại áo tang;
④ Mặc (quần áo): Mùa hè mặc áo mỏng;
⑤ Uống (thuốc): Uống thuốc bắc;
⑥ Gánh (chức vụ), chịu, nhận, đi, làm, phục vụ: Làm nghĩa vụ quân sự, đi bộ đội, đi lính; Nhận tội; Chịu hình phạt; Làm việc quan; Làm ruộng;
⑦ Chịu phục, phục tùng, tuân theo: Anh nói có lí, tôi chịu phục anh đấy; Ngoài miệng tuân theo, trong bụng không phục;
⑧ Làm cho tin phục, thuyết phục, chinh phục: Dùng lí lẽ để thuyết phục người;
⑨ Thích ứng, quen: Không quen thuỷ thổ;
⑩ (văn) Hai ngựa ở bên đòn xe (trong xe tứ mã thời xưa);
⑪ (văn) Ống đựng tên;
⑫ (văn) Đeo;
⑬ Nghĩ nhớ;
⑭ [Fú] (Họ) Phục. Xem [fù].
Từ điển Trần Văn Chánh
Thang (thuốc): Một thang thuốc. Xem [fú].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghe theo, tin theo. Td: Khuất phục — Làm việc. Td: Phục chính sự ( làm việc nước ) — Ăn. Uống. Xem Phục dược — Chỉ chung quần áo. Td: Y phục — Chỉ riêng đồ tang. Td: Ngũ phục ( năm loại quần áo tang, dùng cho năm trường hợp để tang khác nhau ) — Mặc vào người. Đeo trên người. Td: Trang phục ( chỉ chung sự ăn mặc ).
Từ ghép
ái phục • áp phục • âu phục • bái phục • bất phục • bị phục • bình phục • bội phục • cảm phục • cát phục • chấn phục • chế phục • chinh phục • chương phục • cổn phục • duyệt phục • hàng phục • hiếu phục • hung phục • khắc phục • khâm phục • khuất phục • kính phục • lễ phục • mãn phục 滿 • miện phục • nghi phục • nhiếp phục • nhung phục • phản phục • pháp phục • phẩm phục • phục chế • phục dịch • phục dụng • phục dược • phục độc • phục hình • phục hoàn • phục lao • phục nghĩa • phục ngự • phục pháp • phục sắc • phục sự • phục sức • phục tang • phục thiện • phục thức • phục thực • phục tòng • phục tòng • phục trang • phục trang • phục tùng • phục tửu • phục vật • phục vụ • phục vụ • quan phục • quân phục • quy phục • sắc phục • sơ phục • suy phục • tang phục • tâm phục • tế phục • thần phục • thiếp phục • thú phục • thư phục • thường phục • tiện phục 便 • tín phục • tố phục • trang phục • triều phục • trừ phục • xa phục • y phục • yến phục • yếu phục



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典