Kanji Version 13
logo

  

  

nhất [Chinese font]   →Tra cách viết của 弌 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 4 nét - Bộ thủ: 弋
Ý nghĩa:
nhất
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. một, 1
2. bộ nhất
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chữ “nhất” cổ.
Từ điển Thiều Chửu
① Chữ nhất cổ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Một (chữ cổ).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của hai chữ Nhất .



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典