Kanji Version 13
logo

  

  

庭 đình  →Tra cách viết của 庭 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 广 (3 nét) - Cách đọc: テイ、にわ
Ý nghĩa:
sân vườn, garden

đình, thính [Chinese font]   →Tra cách viết của 庭 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 广
Ý nghĩa:
thính
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Phòng chính. ◇Luận Ngữ : “Lí xu nhi quá đình” (Quý thị ) Lí tôi đi qua phòng chính.
2. (Danh) Sân. § Chỗ đất trống trước thềm nhà. ◇Nguyễn Du : “Vô ngôn độc đối đình tiền trúc” (Kí hữu ) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.
3. (Danh) Phiếm chỉ chỗ rộng rãi. ◎Như: “đại đình quảng chúng” .
4. (Danh) Sở quan, quan thự. § Chỗ quan lại làm việc.
5. (Danh) Tòa án. § Nơi xét xử án kiện tố tụng. ◎Như: “pháp đình” tòa án, “dân sự đình” tòa án dân sự, “khai đình” khai mạc phiên tòa.
6. (Danh) Bộ trán. § Thuật ngữ tướng số hoặc thầy thuốc. ◇Sơ khắc phách án kinh kì : “Khán na tiểu tư thì, sanh đắc thiên đình cao tủng, địa giác phương viên, lưỡng nhĩ thùy châu, thị cá bất phàm chi tướng” , , , , (Quyển nhị bát).
7. (Danh) Triều đình, cung đình. § Thông “đình” .
8. (Danh) Ngày xưa gọi vùng sát biên giới của các dân tộc thiểu số là “đình” . § Thông “đình” . ◇Đỗ Phủ : “Biên đình lưu huyết thành hải thủy” (Binh xa hành ).
9. (Tính) Thẳng. § Thông “đĩnh” . ◇Thi Kinh : “Kí đình thả thạc” (Tiểu nhã , Đại điền ) (Cây) đã thẳng mà lại to.
10. Một âm là “thính”. (Tính) ◎Như: “kính thính” xa lắc, cách nhau rất xa. § Tục gọi những sự khác nhau là “đại tương kính thính” .
Từ điển Thiều Chửu
① Sân trước.
② Chỗ quan làm việc gọi là phủ đình .
③ Thẳng tuột.
④ Một âm là thính. Kính thính xa lắc. Tục gọi nhũng sự khác nhau là đại tương kính thính .
Từ ghép
kính thính

đình
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
sân trước
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Phòng chính. ◇Luận Ngữ : “Lí xu nhi quá đình” (Quý thị ) Lí tôi đi qua phòng chính.
2. (Danh) Sân. § Chỗ đất trống trước thềm nhà. ◇Nguyễn Du : “Vô ngôn độc đối đình tiền trúc” (Kí hữu ) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.
3. (Danh) Phiếm chỉ chỗ rộng rãi. ◎Như: “đại đình quảng chúng” .
4. (Danh) Sở quan, quan thự. § Chỗ quan lại làm việc.
5. (Danh) Tòa án. § Nơi xét xử án kiện tố tụng. ◎Như: “pháp đình” tòa án, “dân sự đình” tòa án dân sự, “khai đình” khai mạc phiên tòa.
6. (Danh) Bộ trán. § Thuật ngữ tướng số hoặc thầy thuốc. ◇Sơ khắc phách án kinh kì : “Khán na tiểu tư thì, sanh đắc thiên đình cao tủng, địa giác phương viên, lưỡng nhĩ thùy châu, thị cá bất phàm chi tướng” , , , , (Quyển nhị bát).
7. (Danh) Triều đình, cung đình. § Thông “đình” .
8. (Danh) Ngày xưa gọi vùng sát biên giới của các dân tộc thiểu số là “đình” . § Thông “đình” . ◇Đỗ Phủ : “Biên đình lưu huyết thành hải thủy” (Binh xa hành ).
9. (Tính) Thẳng. § Thông “đĩnh” . ◇Thi Kinh : “Kí đình thả thạc” (Tiểu nhã , Đại điền ) (Cây) đã thẳng mà lại to.
10. Một âm là “thính”. (Tính) ◎Như: “kính thính” xa lắc, cách nhau rất xa. § Tục gọi những sự khác nhau là “đại tương kính thính” .
Từ điển Thiều Chửu
① Sân trước.
② Chỗ quan làm việc gọi là phủ đình .
③ Thẳng tuột.
④ Một âm là thính. Kính thính xa lắc. Tục gọi nhũng sự khác nhau là đại tương kính thính .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Sân: Sân trước;
② Nhà: Trước cửa nhà;
③ Toà án: Toà án dân sự; Mở phiên toà;
④ (văn) Triều đình, cung đình (dùng như , bộ );
⑤ (văn) Thẳng tuột.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà lớn trong cung vua — Nhà lớn dùng vào việc công. Chẳng hạn Pháp đình ( toà án ) — Cái sân nhà.
Từ ghép
a căn đình • biên đình • cung đình • dịch đình • đình huấn • đình liệu • đình trưởng • đình trưởng • đình vi • đình viên • đình viên • đình viện • động đình • gia đình • kính đình • long đình • nội đình • pháp đình • sảnh đình • thiên đình • tiểu gia đình • triều đình • trung đình • tụng đình • xu đình • xuân đình 椿



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典