俅 cầu, cừu →Tra cách viết của 俅 trên Jisho↗
Từ điển hán nôm
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 人 (2 nét)
Ý nghĩa:
cầu
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. dân tộc Cầu của Trung Quốc (còn gọi là dân tộc Độc Long)
2. kính cẩn tuân theo, cung thuận
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) § Xem “cầu cầu” 俅俅.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Dân tộc Cầu (tên gọi cũ của tộc Độc Long, một dân tộc ít người ở Trung Quốc);
② 【俅俅】cầu cầu [qiúqiú] Kính cẩn vâng theo, cung thuận.
Từ ghép 1
cầu cầu 俅俅
cừu
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Cừu cừu 俅俅.
Từ ghép 1
cừu cừu 俅俅
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典