logo

  

A(い)き

Ý nghĩa: tính từ い đi liền trước danh từ (bắt buộc phải có danh từ đứng sau), dạng LIÊN THỂ của tính từ い
Cách đọc: き
Câu ví dụ: 良き心
若き日
正しき考え方
新しき知識


Phương Mai Từ Điển 芳梅辞典 ★ ユリカ辞書 Yurica Jisho. Beta Version