logo

  

無粋・無粋な・不粋

Ý nghĩa: khờ khạo, khờ, lù khù, không biết gì về đời
Cách đọc: ぶすい vô túy, bất túy (不粋)
Câu ví dụ: 世態・人情、特に男女の間の微妙な情のやりとりに通じていないこと。また、そのさま。遊びのわからないさま、面白味のないさまなどにもいう。やぼ。「無粋なことを言う」「無粋な客」⇔粋。
Từ trái nghĩa: 粋


Phương Mai Từ Điển 芳梅辞典 ★ ユリカ辞書 Yurica Jisho. Beta Version