logo

  

案の定

Ý nghĩa: đúng như đã dự liệu, đúng như dự tính, như đã đoán trước
Cách đọc: あんのじょう án no định
Câu ví dụ: 試験は案の定難しかった。
案の定、出発の日は大雨だった。
案の定仕事が5時に終わった。


Phương Mai Từ Điển 芳梅辞典 ★ ユリカ辞書 Yurica Jisho. Beta Version