logo

  

強請る

Ý nghĩa: vòi, đòi, vòi vĩnh
nói khó nói khổ
Cách đọc: ねだる cưỡng thỉnh
Câu ví dụ: 「小遣いを強請る」「おもちゃを強請る」「チップをねだる」
難くせをつけて要求する。ゆする。


Phương Mai Từ Điển 芳梅辞典 ★ ユリカ辞書 Yurica Jisho. Beta Version