logo

  

下品・下品な・下品に

Ý nghĩa: thô lỗ, thô tục, phẩm cách thấp
Cách đọc: げひん hạ phẩm
Câu ví dụ: 食事中に口が開いたままクチャクチャ食べる下品な食べ方
Cách ăn uống thô tục là nhai chép chép trong lúc vẫn há miệng trong khi ăn
Từ tương đồng: 品がない
Từ trái nghĩa: 上品な


Phương Mai Từ Điển 芳梅辞典 ★ ユリカ辞書 Yurica Jisho. Beta Version